Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1901

Thứ Tư, ngày 19/4 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/6/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1901

Ngày 5/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/6/1901 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Tân Sửu (19/4/1901 âm lịch).

Ngày 5/6/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/6/1901 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1901 là thứ tư.

Ngày 5/6/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›