Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 28/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1901

Ngày 14/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/6/1901 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Tân Sửu (28/4/1901 âm lịch).

Ngày 14/6/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/6/1901 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1901 là thứ sáu.

Ngày 14/6/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›