Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1901

Thứ Ba, ngày 25/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/6/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1901

Ngày 11/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Tân Sửu (25/4/1901 âm lịch).

Ngày 11/6/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/6/1901 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1901 là thứ ba.

Ngày 11/6/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›