Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1934

Tháng 4/1934 có 9 ngày tốt để khai trương: 2/4, 4/4, 8/4, 11/4, 13/4, 15/4, 17/4, 23/4, 25/4.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 4/1934

  1. 2/4 Thứ Hai

    Rất tốt 19/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Tư

    Tốt 21/2 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/4 Chủ Nhật

    Tốt 25/2 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/4 Thứ Tư

    Rất tốt 28/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/4 Thứ Sáu

    Tốt 30/2 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 15/4 Chủ Nhật

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/4 Thứ Ba

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/4 Thứ Hai

    Tốt 10/3 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/4 Thứ Tư

    Rất tốt 12/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›