Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1934

Thứ Bảy, ngày 1/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1934 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1934

Ngày 14/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/4/1934 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Giáp Tuất (1/3/1934 âm lịch).

Ngày 14/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1934 là thứ bảy.

Ngày 14/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›