Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 9/3 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1934

Ngày 22/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/4/1934 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Tuất (9/3/1934 âm lịch).

Ngày 22/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1934 là chủ nhật.

Ngày 22/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›