Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1934

Thứ Hai, ngày 26/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1934

Ngày 9/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/1934 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Giáp Tuất (26/2/1934 âm lịch).

Ngày 9/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1934 là thứ hai.

Ngày 9/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›