Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 30/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1934

Ngày 13/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/4/1934 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Giáp Tuất (30/2/1934 âm lịch).

Ngày 13/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1934 là thứ sáu.

Ngày 13/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›