Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1934

Thứ Bảy, ngày 15/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1934 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1934

Ngày 28/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/4/1934 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Tuất (15/3/1934 âm lịch).

Ngày 28/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1934 là thứ bảy.

Ngày 28/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›