Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1934

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1934

Ngày 12/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/4/1934 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Giáp Tuất (29/2/1934 âm lịch).

Ngày 12/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1934 là thứ năm.

Ngày 12/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›