Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1934

Thứ Năm, ngày 6/3 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/4/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1934

Ngày 19/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/4/1934 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Giáp Tuất (6/3/1934 âm lịch).

Ngày 19/4/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/4/1934 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1934 là thứ năm.

Ngày 19/4/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/4/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›