Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1905

Tháng 4/1905 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/4, 12/4, 13/4, 15/4, 16/4, 19/4, 21/4, 25/4, 28/4.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 4/1905

  1. 2/4 Chủ Nhật

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 12/4 Thứ Tư

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/4 Thứ Năm

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/4 Thứ Bảy

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/4 Chủ Nhật

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/4 Thứ Tư

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 21/4 Thứ Sáu

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 25/4 Thứ Ba

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/4 Thứ Sáu

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›