Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1905

Thứ Bảy, ngày 25/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1905 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1905

Ngày 29/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/4/1905 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Ất Tỵ (25/3/1905 âm lịch).

Ngày 29/4/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/4/1905 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1905 là thứ bảy.

Ngày 29/4/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›