Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 19/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1905

Ngày 23/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/4/1905 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Ất Tỵ (19/3/1905 âm lịch).

Ngày 23/4/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/4/1905 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1905 là chủ nhật.

Ngày 23/4/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›