Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1905

Thứ Ba, ngày 30/2 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1905 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1905

Ngày 4/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/4/1905 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Ất Tỵ (30/2/1905 âm lịch).

Ngày 4/4/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/4/1905 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1905 là thứ ba.

Ngày 4/4/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›