Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 17/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/4/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1905

Ngày 21/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/4/1905 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Ất Tỵ (17/3/1905 âm lịch).

Ngày 21/4/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 21/4/1905 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1905 là thứ sáu.

Ngày 21/4/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›