Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1905

Thứ Hai, ngày 6/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1905

Ngày 10/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/4/1905 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Ất Tỵ (6/3/1905 âm lịch).

Ngày 10/4/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/4/1905 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1905 là thứ hai.

Ngày 10/4/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›