Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1918

Tháng 2/1918 có 7 ngày tốt để cưới hỏi: 1/2, 14/2, 16/2, 20/2, 22/2, 26/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1918

  1. 1/2 Thứ Sáu

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 14/2 Thứ Năm

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 16/2 Thứ Bảy

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 20/2 Thứ Tư

    Rất tốt 10/1 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/2 Thứ Sáu

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 26/2 Thứ Ba

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/2 Thứ Tư

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›