Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1918

Thứ Hai, ngày 23/12 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Tâm

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1918 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Tâm xấu)

Ngày 4/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1918

Ngày 4/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/2/1918 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (23/12/1917 âm lịch).

Ngày 4/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 4/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1918 là thứ hai.

Ngày 4/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 4/2/1918

Ông Công Ông Táo về trời

Ngày Ông Công Ông Táo là dịp các gia đình làm lễ tiễn Táo quân về trời, đồng thời bắt đầu chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›