Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1918

Ngày 9/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/1918 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (28/12/1917 âm lịch).

Ngày 9/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1918 là thứ bảy.

Ngày 9/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›