Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/2/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1918

Ngày 22/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/2/1918 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (12/1/1918 âm lịch).

Ngày 22/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1918 là thứ sáu.

Ngày 22/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›