Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1918

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/2/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1918

Ngày 21/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/2/1918 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (11/1/1918 âm lịch).

Ngày 21/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1918 là thứ năm.

Ngày 21/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›