Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1918

Thứ Hai, ngày 8/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/2/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1918

Ngày 18/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/2/1918 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (8/1/1918 âm lịch).

Ngày 18/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1918 là thứ hai.

Ngày 18/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›