Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/2/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1918

Ngày 16/2/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/2/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (6/1/1918 âm lịch).

Ngày 16/2/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/2/1918 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1918 là thứ bảy.

Ngày 16/2/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›