Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/9/2194 (25/7 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2194 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2194

Ngày 9/9/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/2194 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (25/7/2194 âm lịch).

Ngày 9/9/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/9/2194 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2194 là thứ ba.

Ngày 9/9/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›