Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/9/2194 (12/8 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 12/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2194 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2194

Ngày 25/9/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/9/2194 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Giáp Ngọ (12/8/2194 âm lịch).

Ngày 25/9/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/9/2194 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2194 là thứ năm.

Ngày 25/9/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›