Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/9/2194 (18/7 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 18/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 9, 2194 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Dực

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/9/2194 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Dực xấu)

Ngày 2/9/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/2194

Ngày 2/9/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/9/2194 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (18/7/2194 âm lịch).

Ngày 2/9/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/2194 là thứ mấy?

Ngày 2/9/2194 là thứ ba.

Ngày 2/9/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 2/9/2194

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›