Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/9/2194 (20/7 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2194 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2194

Ngày 4/9/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/2194 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (20/7/2194 âm lịch).

Ngày 4/9/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/9/2194 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2194 là thứ năm.

Ngày 4/9/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›