Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/9/2194 (26/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 26/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2194 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2194

Ngày 10/9/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/9/2194 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (26/7/2194 âm lịch).

Ngày 10/9/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/9/2194 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2194 là thứ tư.

Ngày 10/9/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›