Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1958

Thứ Ba, ngày 26/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1958

Ngày 9/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/1958 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Mậu Tuất (26/7/1958 âm lịch).

Ngày 9/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1958 là thứ ba.

Ngày 9/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›