Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1958

Thứ Năm, ngày 28/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1958

Ngày 11/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/9/1958 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Mậu Tuất (28/7/1958 âm lịch).

Ngày 11/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1958 là thứ năm.

Ngày 11/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›