Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1958

Ngày 12/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/9/1958 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Mậu Tuất (29/7/1958 âm lịch).

Ngày 12/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1958 là thứ sáu.

Ngày 12/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›