Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1958

Thứ Ba, ngày 19/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Thất

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 2/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1958

Ngày 2/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/9/1958 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Mậu Tuất (19/7/1958 âm lịch).

Ngày 2/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1958 là thứ ba.

Ngày 2/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 2/9/1958

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›