Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1958

Thứ Hai, ngày 10/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1958 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1958

Ngày 22/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/9/1958 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Mậu Tuất (10/8/1958 âm lịch).

Ngày 22/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1958 là thứ hai.

Ngày 22/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›