Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 9/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 21 Tháng 9, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/1958

Ngày 21/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/9/1958 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Mậu Tuất (9/8/1958 âm lịch).

Ngày 21/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 21/9/1958 là chủ nhật.

Ngày 21/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›