Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1958

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1958

Ngày 23/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/9/1958 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Mậu Tuất (11/8/1958 âm lịch).

Ngày 23/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1958 là thứ ba.

Ngày 23/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›