Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 24/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1958

Ngày 7/9/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/9/1958 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Mậu Tuất (24/7/1958 âm lịch).

Ngày 7/9/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/9/1958 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1958 là chủ nhật.

Ngày 7/9/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›