Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 30/7 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1904

Ngày 9/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/1904 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Giáp Thìn (30/7/1904 âm lịch).

Ngày 9/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1904 là thứ sáu.

Ngày 9/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›