Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1904

Thứ Năm, ngày 20/8 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1904

Ngày 29/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/9/1904 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Thìn (20/8/1904 âm lịch).

Ngày 29/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1904 là thứ năm.

Ngày 29/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›