Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1904

Thứ Tư, ngày 19/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1904

Ngày 28/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/9/1904 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Giáp Thìn (19/8/1904 âm lịch).

Ngày 28/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1904 là thứ tư.

Ngày 28/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›