Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1904

Thứ Hai, ngày 17/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1904

Ngày 26/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/9/1904 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Giáp Thìn (17/8/1904 âm lịch).

Ngày 26/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1904 là thứ hai.

Ngày 26/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›