Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1904

Thứ Năm, ngày 29/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1904

Ngày 8/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/9/1904 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Giáp Thìn (29/7/1904 âm lịch).

Ngày 8/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1904 là thứ năm.

Ngày 8/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›