Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1904

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/9/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1904

Ngày 20/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/9/1904 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thìn (11/8/1904 âm lịch).

Ngày 20/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1904 là thứ ba.

Ngày 20/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›