Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 14/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/9/1904 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Quỷ xấu)

Ngày 23/9/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1904

Ngày 23/9/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/9/1904 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Giáp Thìn (14/8/1904 âm lịch).

Ngày 23/9/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/9/1904 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1904 là thứ sáu.

Ngày 23/9/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/9/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›