Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1928

Thứ Hai, ngày 22/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1928 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1928 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Tâm xấu)

Ngày 9/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1928

Ngày 9/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/1928 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Mậu Thìn (22/5/1928 âm lịch).

Ngày 9/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1928 là thứ hai.

Ngày 9/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›