Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1928

Thứ Sáu, ngày 26/5 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1928 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1928

Ngày 13/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/7/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Mậu Thìn (26/5/1928 âm lịch).

Ngày 13/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1928 là thứ sáu.

Ngày 13/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›