Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 21/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1928

Ngày 8/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/7/1928 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Mậu Thìn (21/5/1928 âm lịch).

Ngày 8/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1928 là chủ nhật.

Ngày 8/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›