Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1928

Thứ Tư, ngày 17/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1928

Ngày 4/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/7/1928 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Mậu Thìn (17/5/1928 âm lịch).

Ngày 4/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1928 là thứ tư.

Ngày 4/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›