Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1928

Thứ Hai, ngày 29/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1928 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1928

Ngày 16/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/7/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Mậu Thìn (29/5/1928 âm lịch).

Ngày 16/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1928 là thứ hai.

Ngày 16/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›