Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1928

Thứ Ba, ngày 16/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1928 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1928

Ngày 3/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/7/1928 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Mậu Thìn (16/5/1928 âm lịch).

Ngày 3/7/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/7/1928 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1928 là thứ ba.

Ngày 3/7/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›